Kanji:
件
Âm Hán:
Kiện
Nghĩa:
Vụ, trường hợp, vấn đề, việc
Kunyomi:
くだり,くだん
Onyomi:
ケン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 任免 | にんめん | Sự bổ nhiệm và miễn nhiệm |
| 後件 | こうけん | Hậu quả |
| 事件 | じけん | sự việc; việc |
| 無条件 | むじょうけん | sự vô điều kiện |
| 条件 | じょうけん | điều kiện |
| 任す | まかす | Dựa vào , nghe theo |
| 任命式 | にんめいしき | Lễ bổ nhiệm , phong chức |
| 案件 | あんけん | phương án; vụ việc |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)

