Kanji:
九
Âm Hán:
Cửu
Nghĩa:
Chín , số chín
Kunyomi:
ここの (つ)
Onyomi:
キュウ, ク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 九つ | ここのつ | 9 cái; 9 chiếc |
| 九月 | きゅうがつ | tháng chín |
| 九日 | ここのか | mồng 9; ngày 9 |
| 九十 | きゅうじゅう | chín mươi |
| 九州 | きゅうしゅう | đảo Kyushyu của Nhật Bản |
Có thể bạn quan tâm







![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC27.jpg)