Kanji:
世
Âm Hán:
Thế
Nghĩa:
Thế giới
Kunyomi:
よ
Onyomi:
セイ, セ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| あの世 | あのよ | thế giới bên kia; suối vàng |
| 世事 | せじ | bụi hồng; thế sự |
| 世の中 | よのなか | xã hội; thế giới |
| お世辞 | おせじ | sự nói nịnh |
| この世 | このよ | thời nay; thời đại ngày nay |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
