Kanji:
不
Âm Hán:
Bất
Nghĩa:
Bất công, bất bình đẳng, bất tài
Kunyomi:
ず
Onyomi:
フ, ブ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 不人情 | ふにんじょう | vô đạo |
| 不便 | ふべん | sự bất tiện |
| 不作 | ふさく | sự mất mùa; sự thất bát |
| 不仁 | ふじん | Sự nhẫn tâm; tính vô nhân đạo |
| 不信 | ふしん | bất tín; sự không thành thật |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
