JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にいたる

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

+ Cấu trúc にいたるCách nói mang tính chất văn viết.

Cấu trúc 1

…にいたる đến / cho đến lúc

[N/V にいたる]

Ví dụ

① この川かわは大草原だいそうげんを横切よこぎって流ながれ、やがては海うみに至いたる。
  Con sông này chảy cắt ngang vùng thảo nguyên rộng lớn, rồi chẳng bao lâu sau sẽ chảy ra tới biển.

② 彼かれはトントン拍子ひょうしで出世しゅっせを続つづけ、やがて大蔵大臣おおくらだいじんになるに至いたる。
  Anh ta cứ tiếp tục thăng tiến một cách đều đặn, đến mức sắp trở thành Bộ trưởng Bộ Tài chính.

③ 仕事しごとを辞やめて留学りゅうがくするに至いたった動機どうきは、人生じんせいの目標もくひょうというものを見みつめなおしてみたいと思おもったことであった。
  Động cơ khiến tôi đi đến quyết định thôi làm để đi du học là vì tôi muốn thử tìm lại cái gọi là mục tiêu của đời người.

④ さんざん悩なやんだ結果けっか、仕事しごとを辞やめて田舎いなかで自給自足じきゅうじそくの生活せいかつをするという結論けつろんに至いたった。
  Sau khi đã suy nghĩ nát óc, tôi đã đi đến kết luận là thôi việc để sống một cuộc sống tự cấp tự túc ở nhà quê.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “đến / đi đến”. Chẳng hạn như câu (1) là trường hợp “đi đến một địa điểm nào đó trong không gian, còn các câu (2), (3), (4) là trường hợp “đi đến một kết luận hay một giai đoạn nào đó, do có sự thay đổi của tư tưởng hay của sự việc”. Đây là cách nói trang trọng và mang tính chất văn viết.

Cấu trúc 2

Nにいたるまで đến cả / cho đến cả

Ví dụ

① 旅行中りょこうちゅうに買かったものからハンドバッグの中身なかみに至いたるまで、厳きびしく調しらべられた。
  Tôi đã bị lục soát từ những món đồ mua trong chuyến du lịch cho đến cả những vật dụng trong túi xách tay.

② 部長ぶちょうクラスから新入社員しんにゅうしゃいんに至いたるまで、すべての社員しゃいんに特別手当とくべつてあてが支給しきゅうされた。
  Người ta đã chi phụ cấp đặc biệt cho tất cả công nhân viên chức, từ cấp trưởng phòng cho đến các nhân viên mới vào làm.

③ テレビの普及ふきゅうによって、東京とうきょうなどの大都市だいとしから地方ちほうの村々むらむらに至いたるまで、ほぼ同おなじような情報じょうほうが行いき渡わたるようになった。
  Nhờ sự phổ cập của tivi, mà bây giờ những thông tin hầu như giống nhau đã được truyền bá rộng khắp, từ những đô thị lớn như Tokyo cho đến các thôn làng ở địa phương.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa gần giống với「まで」, nhưng thường dùng để nói về những sự việc trong một phạm vi nhỏ nhặt đến từng mọi góc ngách. Phần nhiều dùng chung với「から」(từ).

Cấu trúc 3

…にいたって đến chừng… mới

[N/V にいたって]

Ví dụ

① 編集段階へんしゅうだんかいに至いたって、初はじめて撮影さつえいしたビデオの映像えいぞうが使づかいものにならないことがわかったが、すでに遅おそかった。
  Đến giai đoạn biên tập mới biết rằng những hình ảnh video đã quay không sử dụng được, nhưng lúc ấy đã quá trễ rồi.

② 上司じょうしにはっきり注意ちゅういされるに至いたって、ようやく自分じぶんの言葉遣ことばづかいに問題もんだいがあることに気きづいた。
  Đến chừng bị cấp trên lưu ý một cách thẳng thừng, tôi mới nhận ra rằng cách sử dụng ngôn từ của mình có vấn đề.

③ 卒業そつぎょうするに至いたって、やっと大学だいがくに入はいった目的もくてきが少すこし見みえてきたような気きがする。
  Đến chừng sắp tốt nghiệp, tôi mới cảm thấy hình như mình đã nhìn ra chút đỉnh mục đích vào đại học của mình.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “đến lúc đi đến một giai đoạn cực đoan nào đó”. Phần nhiều, phía sau có kèm theo những từ ngữ như 「ようやく/やっと/初めて」.

Cấu trúc 4

Nにいたっては Chỉ đến / còn như N

Ví dụ

① 父ちちも母ははも私わたしの転職てんしょくに大反対だいはんたいし、姉あねにいたっては、そんなことより早はやく結婚けっこんしろと言いい出だす始末しまつだった。
  Cả cha lẫn mẹ tôi đều phản đối rất dữ việc tôi thay đổi việc làm, đến như chị tôi, thì đã đến độ thốt ra rằng : tốt hơn, em hãy sớm lập gia đình.

② 首相しゅしょうが代かわってからというもの、住宅問題じゅうたくもんだいも教育問題きょういくもんだいも手付てつかずで、軍事面ぐんじめんにいたっては予算よさんが増加ぞうかする一方いっぽうである。
  Sau khi Thủ tướng mới lên thay, người ta chẳng thèm mó tay vào cả vấn đề nhà ở lẫn vấn đề giáo dục, còn như mặt quân sự thì ngân sách cứ ngày càng gia tăng.

③ 不登校ふとうこうの生徒せいとに対たいして、どの教師きょうしも何なんの対応たいおうもしようとせず、教頭きょうとうにいたってはどこかよその学校がっこうに転校てんこうしてもらえたらなどと言いう始末しまつである。
  Đối với những học sinh không chịu đi học, chẳng có thầy giáo nào chịu đưa ra biện pháp gì cả, đến như thầy hiệu phó thì đã đến độ thốt ra những lời như: phải chi chúng nó chuyển sang một trường nào khác giùm cho.

④ ことここにいたっては、家庭裁判所かていさいばんしょに仲裁ちゅうさいを頼たのむしかないのではないだろうか。
  Đến tình trạng này, tôi nghĩ có lẽ chỉ còn cách phải nhờ sự phân xử của toà án gia đình thôi.

Ghi chú:

Dùng để nói về một trường hợp cực đoan, trong số những sự việc được đánh giá là tiêu cực. Cách nói「ことここにいたっては」của câu (4) là một cách nói dạng thành ngữ có nghĩa là “ nếu vấn đề đã trở nên nghiêm trọng đến mức độ này”.

Cấu trúc 5

…にいたっても cho dù / mặc dù …

[N/V にいたっても]

Ví dụ

① 投票率とうひょうりつが史上最低しじょうさいていという事態じたいに至いたっても、なお自分じぶんたちが国民こくみんから信頼しんらいされていると信しんじて疑うたがわない政治家せいじかも少すくなくない。
  Cho dù tỉ lệ bỏ phiếu ngày nay đã xuống mức thấp nhất trong lịch sử đi nữa, thì cũng vẫn còn nhiều nhà chính trị tin chắc, không hoài nghi rằng mình vẫn được người dân tín nhiệm.

② 大学だいがくを卒業そつぎょうするに至いたっても、まだ自分じぶんの将来しょうらいの目的もくてきがあやふやな若者わかものが大勢たいせいいる。
  Dù sắp tốt nghiệp đại học, vẫn có đông đảo thanh niên còn mù mờ về mục đích trong tương lai mình.

③ 高校こうこうでの成績せいせきが下したから10番以内ばんいないにまで下さがるに至いたっても、両親りょうしんは僕ぼくに東京大学とうきょうだいがくを受験じゅけんさせたがった。
  Dù thành tích ở trường cấp 3 của tôi đã sụt giảm xuống còn trong vòng 10 thứ hạng cuối, cha mẹ tôi vẫn bắt tôi phải thi vào Đại học Tokyo.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “cho dù đã đi đến một mức độ cực đoan nào đó”. Phần nhiều đi kèm với những từ ngữ 「まだ/なお/いまだに」(vẫn / còn / bây giờ vẫn còn) ở phía sau.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • じょう

  • じゅう

  • じゃないだろうか

  • じゃないが

Tags: にいたる
Previous Post

にあって

Next Post

Chữ 置 ( Trí )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずとも

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともあろうものが

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ならいい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なさい

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

によれば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まえ

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 置 ( Trí )

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 外国人が来た病院の20%「お金を払っていない人がいる」

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 7

[ 会話 ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

[ Kanji Minna ] Bài 35 : 旅行者へ 行けば わかります。 ( Đến công ty du lịch thì sẽ biết )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 105 : ~にくわえて(~に加えて)Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn

あいだ-2

いちがいに…ない

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

あいだ -1

をおいて

あいだ -1

それこそ

あいだ-2

をぜんていに

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.