Kanji:
前
Âm Hán:
Tiền
Nghĩa:
Trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền
Kunyomi:
まえ
Onyomi:
ゼン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お前 | おまえ | mày |
| お手前 | おてまえ | sự khéo tay; tài khéo léo |
| お点前 | おてまえ | kỹ năng; kỹ xảo; kỹ nghệ |
| その前 | そのまえ | trước đó |
| この前 | このまえ | hồi trước; trước đây |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


