JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

フランスの大統領「2035年までに原発の25%を止める」

Share on FacebookShare on Twitter

フランスの大統領だいとうりょう「2035年ねんまでに原発げんぱつの25%を止とめる」

*****

フランスのマクロン大統領だいとうりょうは11月がつ27日にち、フランスで今いま動うごいている原子力げんしりょく発電所はつでんしょ(原発げんぱつ)の25%を2035年ねんまでに止とめると言いいました。フランスでは今いま58の原発げんぱつが動うごいていますが、この中なかの14の運転うんてんを止とめます。

フランスでは必要ひつような電気でんきの70%を原発げんぱつで作つくっています。マクロン大統領だいとうりょうは、この割合わりあいを50%に下さげると言いいました。前まえの大統領だいとうりょうは2025年ねんまでに50%に下さげると言いっていましたが、マクロン大統領だいとうりょうは10年ねん遅おそくしました。

原発げんぱつを少すくなくする代かわりに、2030年ねんまでに風力発電ふうりょくはつでんを今いまの3倍ばい、太陽光発電たいようこうはつでんを5倍ばいにします。そのために毎年まいとし9000億おく円えんから1兆ちょう円えんぐらい使つかう予定よていです。

ヨーロッパでは、ドイツが原発げんぱつを全部ぜんぶ止とめることを決きめました。マクロン大統領だいとうりょうは「全部ぜんぶ止とめることは考かんがえていません」と言いっています。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
フランスPháp
大統領だいとうりょうTổng thống
マクロンNhà máy điện hạt nhân
発電所はつでんしょTrạm phát điện
原発げんぱつPhát điện nguyên tử
運転うんてんsự vận hành
必要ひつようtất yếu
電気でんきđiện khí
割合わりあいTỷ lệ
風力発電ふうりょくはつでんSản xuất điện gió
太陽光発電たいようこうはつでんSản xuất điện mặt trời
予定よていdự định , ý định
原子力げんしりょくNăng lượng hạt nhân
ヨーロッパChâu Âu
兆ちょうnghìn tỷ
マクロンEmmanuel Macron

Nội dung Tiếng Việt


Tổng thống Pháp: "25% các nhà máy điện hạt nhân sẽ ngừng hoạt động vào năm 2035"



Vào ngày 27 tháng 11 ,Tổng thống Pháp Macron cho biết sẽ ngừng 25% nhà máy điện hạt nhân  hiện đang hoạt động ở Pháp cho đến năm 2035. Ở Pháp hiện có 58 nhà máy điện hạt nhân đang hoạt động nhưng tôi sẽ ngừng vận hành 14 nhà máy trong số đó.

Tại Pháp thì có 70% lượng điện cần thiết được tạo nên bởi các nhà máy điện hạt nhân. Tổng thống Macron cho biết sẽ giảm tỷ lệ này xuống còn 50%. Tổng thống trước đây nói rằng sẽ giảm xuống còn 50% cho đến  năm 2025 nhưng Tổng thống Macron đã trì hoãn đến 10 năm nữa.

Để thay thế cho việc giảm các nhà máy điện hạt nhân các nhà máy năng lượng gió sẽ được tăng gấp 3 lần hiện tại vào năm 2030 và nhà máy năng lượng mặt trời sẽ tăng gấp 5 lần. Theo kế hoạch, chúng tôi dự định sử dụng khoảng 900 đến 1 nghìn tỷ yên mỗi năm sẽ được sử dụng cho mục đích này.

Ở châu Âu, Đức quyết định ngừng toàn bộ các nhà máy điện hạt nhân. Tổng thống Macron nói "Tôi không nghĩ đến việc dừng tất cả các nhà máy điện hạt nhân"

Chú Thích


大統領

  1.共和国きょうわこくで、その国くにを代表だいひょうする人ひと。

原子力

  1.原子核げんしかくがこわれたり(核分裂かくぶんれつ)、とけあったり(核融合かくゆうごう)するときに出でる、ものすごく大おおきな力ちからと高たかい熱ねつ。原子げんしエネルギー。

発電所

  1.電気でんきを起おこす所ところ。

割合

  1.物ものと物ものとの関係かんけいを、数かずで表あらわしたもの。割わり。率りつ。歩合ぶあい。

  2.思おもいのほか。比較的ひかくてき。

風力発電

  1.風車ふうしゃで発電機はつでんきを回転かいてんさせて、電気でんきを起おこすこと。

太陽光発電

  1.太陽たいようの光ひかりのエネルギーを、電力でんりょくにかえる発電はつでんのしかた。

兆

  1.一億いちおくの一万倍いちまんばい。

  2.しるし。前まえぶれ。

ヨーロッパ

  1.世界せかいの六大州ろくだいしゅうの一ひとつ。アジアの北西ほくせい、アフリカの北きたにある。産業さんぎょうや文化ぶんかが発達はったつした国くにが多おおい。
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 考 (khảo)

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 天皇陛下の85歳の誕生日 8万人以上がお祝いに行く

Related Posts

JPO Tin Tức

アトピー性皮膚炎の子ども 幼稚園では少なくなった

「地球の気温が上がったらワインはどんな味になりますか」
JPO Tin Tức

「地球の気温が上がったらワインはどんな味になりますか」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

去年収入が1番多かった映画は「ボヘミアン・ラプソディ」

JPO Tin Tức

「おしん」などに出た女優の赤木春恵さんが亡くなる

皇后さま 日本赤十字社の大会に出席する
JPO Tin Tức

皇后さま 日本赤十字社の大会に出席する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「辺野古の工事を止めて」ホワイトハウスに署名が集まる

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 天皇陛下の85歳の誕生日 8万人以上がお祝いに行く

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

航空自衛隊の訓練で飛んでいたF35Aが海に落ちる

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 74 : ~てたまらない~ ( Rất… )

あいだ-2

めったに

[ 練習 C ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

あいだ -1

いずれにしても

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 129 : ~などもってのほかだ ( Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được )

[ 練習 A ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

あいだ -1

Mẫu câu そ

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 101 : ~どころではない ( Không phải lúc để.., không thể… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 27 : ~ないですむ(~ないで済む)Xong rồi…không, đủ rồi…không

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.