Kanji:
高
Âm Hán:
Cao
Nghĩa:
Cao đẳng, cao thượng
Kunyomi:
たか, たか(まる)
Onyomi:
コオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お高い | おたかい | kiêu kỳ; kiêu căng; ngạo mạn; kiêu ngạo |
| じり高 | じりだか | sự tăng giá dần dần |
| 円高 | えんだか | việc đồng yên lên giá |
| 出来高 | できだか | sản lượng |
| 収穫高 | しゅうかくだか | sự được mùa |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)