Chữ 術 ( Thuật )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Thuật

Nghĩa: 

Kỹ thuật, học thuật, phương pháp

Kunyomi ( 訓読み ).

すべ,わざ

Onyomi ( 音読み ).

ジュツ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
催眠術さいみんじゅつthôi miên thuật
剣術けんじゅつkiếm thuật
医術いじゅつy thuật
術策 じゅっさくkế sách
術語じゅつごthuật ngữ
占星術せんせいじゅつthuật chiêm tinh
仁術じんじゅつnghệ thuật làm từ thiện; kỹ thuật làm lành vết thương