Kanji:
緊
Âm Hán:
Khẩn
Nghĩa:
Cấp bách, căng ( dây )
Kunyomi ( 訓読み )
きび(しい), し(める)
Onyomi ( 音読み ).
キン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 緊張 | きんちょう | sự căng thẳng; căng thẳng |
| 緊密に | きんみつに | khít khao |
| 緊急救命室 | きんきゅうきゅうめいしつ | phòng cấp cứu |
| 緊急 | きんきゅう | cần kíp; cấp bách; khẩn cấp |
| 緊密 | きんみつ | chặt chẽ; mật thiết; khăng khít |
| 緊張した情勢 | きんちょうしたじょう | tình hình căng thẳng |
| 緊急な | きんきゅうな | khẩn; khẩn cấp |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

