JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

今年の漢字は「災」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

今年ことしの漢字かんじは「災さい」

*****

日本漢字能力検定協会にほんかんじのうりょくけんていきょうかいは毎年まいとし、今年ことしを表あらわす漢字かんじをみんなに聞きいて、いちばん多おおかった漢字かんじを「今年ことしの漢字かんじ」に決きめています。今年ことしは約やく19万まん3000の漢字かんじが集あつまりました。

12日にち、京都きょうとの清水寺きよみずでらでお坊ぼうさんが大おおきな紙かみに筆ふでで「災さい」と書かいて、「今年ことしの漢字かんじ」を発表はっぴょうしました。今年ことしは台風たいふうや地震じしんなどの災害さいがいがたくさんあって、多おおくの人ひとが亡なくなったり家いえが壊こわれたりしました。そして、被害ひがいを受うけた人ひとを手伝てつだうボランティアも注目ちゅうもくされました。

北海道ほっかいどう厚真町あつまちょうでは今年ことし9月がつに震度しんど7の地震じしんがありました。この地震じしんで家いえが壊こわれた女性じょせいは「地震じしんがあった日ひから時間じかんが止とまっていて、もうすぐ正月しょうがつやクリスマスだと感かんじることができません」と話はなしていました。

漢字かんじを書かいたお坊ぼうさんは「来年らいねんは災害さいがいのない年としになってほしいと願ねがっています」と話はなしていました。

Bảng Từ Vựng

KanjihiraganaNghĩa
表すあらわすXuất hiện , biểu thị
約やくcỡ chừng , xấp xỉ
坊さんぼうさんhòa thượng
筆ふでbút
発表はっぴょうcông bố
災害さいがいsóng gió , thảm họa
被害ひがいthiệt hại
ボランティアtình nguyện viên
注目ちゅうもくsự chú ý
震度しんどđộ của trận động đất
クリスマスlễ noel
感じるかんじるcảm giác , cảm thấy
願うねがうcầu mong
地震じしんđộng đất
漢字かんじChữ Hán
日本漢字能力検定協会にほんかんじのうりょくけんていきょうかいHiệp hội năng lực Hán tự Nhật Bản
北海道ほっかいどうHokkaidō
厚真町あつまちょうAtsuma

Nội Dung Tiếng Việt

Chữ Hán tự (kanji) năm nay là "Tai" ( Thảm họa )


Hàng năm Hiệp hội năng lực Hán tự Nhật Bản thu thập chữ hán tự nhiều nhất sẽ là " Hán tự của năm" bằng cách lắng nghe mọi người và viết ra chữ hán của năm. Khoảng 193.000 chữ hán tự đã tập hợp trong năm nay.

Vào ngày 12, một sư thầy ở Chùa Kiyomizu Kyoto đã thể hiện "chữ kanji của năm" bằng cách viết chữ "Tai – thiên tai" bằng bút lông trên một tờ giấy lớn. Năm nay là năm có rất nhiều thiên tai như bão và động đất làm cho nhiều người chết và nhà cửa bị đổ nát. Các tình nguyện viên đã giúp đỡ những người bị nạn đã được ghi nhận.

Tại thành phố Atsumi, Hokkaido đã có trận động đất 7 độ Richter vào tháng 9 năm nay. Người phụ nữ có nhà bị sập trong trận động đất này cho biết: "Kể từ khi trận động đất xảy ra thì thời gian như dừng lại và tôi không còn cảm giác là ngày Giáng sinh hay năm mới sắp đến gần."

Vị sư thầy viết chữ Kanji nói rằng "Tôi hy vọng năm tới sẽ là năm không có thiên tai".

Chú thích


表す

    1.気持きもちや考かんがえなどを、ことばや表情ひょうじょうに出だしたり、絵えや音楽おんがくなどにしたりする。

約

    1.ちかう。取とり決きめる。

    2.縮ちぢめる。省はぶく。簡単かんたんにする。

    3.おおよそ。ほぼ。だいたい。

坊さん

    1.仏ほとけに仕つかえる人ひと。「僧侶そうりょ」を親したしみ敬うやまって呼よぶことば。

筆

    1.竹たけなどで作つくった、細ほそいじくの先さきに、毛けを束たばにしてつけた、文字もじや絵えをかくための道具どうぐ。

    2.筆ふででかいた、文字もじや絵え。

    3.文ぶんを書かくこと。文章ぶんしょう。

    4.筆ふでにすみをつける回数かいすう。

発表

    1.多おおくの人ひとに広ひろく知しらせること。

災害

    1.台風たいふう・地震じしん・大水おおみずなどによる災難さいなん。

被害

    1.損害そんがいを受うけること。また、受うけた害がい。

ボランティア

    1.社会しゃかいのために、自分じぶんから進すすんで、無料むりょうで奉仕活動ほうしかつどうをする人ひと。

注目

    1.注意ちゅういしてよく見みること。

震度

    1.地震じしんのときに感かんじるゆれの度合どあい。計測地震計けいそくじしんけいによって測はかられ、次つぎの10段階だんかいに分わけられている。

クリスマス

    1.キリストの誕生たんじょうを祝いわうお祭まつり。12月25日じゅうにがつにじゅうごにち。

感じる

    1.見みたり聞きいたりさわったりして、ある感かんじを体からだに受うける。

    2.心こころに思おもう。

    3.深ふかく心こころにしみる。感動かんどうする。

願う

    1.(神かみや仏ほとけやほかの人ひとに)こうしてほしいと思おもう。たのむ。望のぞむ。

 

厚真町 ( Atsuma )

Atsuma là một thị trấn nằm ở tiểu khu Iburi, Hokkaido, Nhật Bản. Vào tháng 3 năm 2017, thị trấn có dân số ước tính 4.659 người, và mật độ 12 người trên mỗi km². Tổng diện tích là 404,56 km². Lễ hội thị trấn hàng năm diễn ra vào giữa tháng 7 và được gọi là "Inaka Matsuri" hay "Lễ hội đồng quê".
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 車 ( Xa )

Next Post

サンタクロースの村 もうすぐクリスマスで忙しい

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 胸を大きくする手術をして体に問題が出た

JPO Tin Tức

地方の医者を育てるための「地域枠」の学生が少ない

JPO Tin Tức

10日間の休み ATMはいつもの休みのように利用できる

JPO Tin Tức

去年とれた水産物 スルメイカが少なくなってサバは増える

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

イギリス アルコールが出たパイロット「刑務所に10か月」

JPO Tin Tức

東京都調布市「たばこを吸ってはいけない店」を紹介する

Next Post

サンタクロースの村 もうすぐクリスマスで忙しい

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 101 : ~につれて~ ( Cùng với )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 傷 ( Thương )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 77 : ~ということだ~(~という事だ) Nghe thấy nói là…

[ 練習 A ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

[ 練習 C ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 働く外国人の新しいビザ 国が考えたより試験を受ける人が多い

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

あいだ-2

…あげく

[ 練習 C ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 32 : ~むしろ~ ( Trái lại, ngược lại )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.