Kanji:
生
Âm Hán:
Sinh
Nghĩa:
Sinh sống, sinh sản
Kunyomi:
い (きる), う (まれる), な (える), なま, き, は (える)
Onyomi:
セイ, ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一生 | いっしょう | cả đời; một đời |
| 不衛生 | ふえいせい | mất vệ sinh |
| 中学生 | ちゅうがくせい | học sinh trung học |
| 一生涯 | いっしょうがい | cả cuộc đời; cả đời |
| 中生 | なかて | Vụ giữa (năm) |
Có thể bạn quan tâm




![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

