Chữ 球 ( Cầu )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Cầu

Nghĩa: 

Hình cầu, cái khánh bằng ngọc, quả cầu, quả bóng

Kunyomi ( 訓読み ).

たま

Onyomi ( 音読み ).

キュウ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
球形きゅうけいhình cầu
南半球なんはんきゅうnam bán cầu
北半球きたはんきゅうBán cầu bắc; Bắc bán cầu
球茎きゅうけいcủ hành; cây hành; hành
南半球みなみはんきゅうnam địa cầu
地球ちきゅうquả đất; trái đất; địa cầu
半球はんきゅうbán cầu
球場きゅうじょうsân bóng chày; cầu trường
卓球たっきゅうbóng bàn