Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 毎 ( Mỗi )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Mỗi

Nghĩa: 

Mỗi một

Kunyomi ( 訓読み )

むさぼ(る),つね

Onyomi ( 音読み ).

マイ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
毎朝まいあさMỗi sáng
毎日まいにちhàng ngày; mỗi ngày -adv, n; mọi ngày; ngày ngày; thường ngày
毎週まいしゅうHàng tuần, mỗi năm
毎年まいとしhàng năm; mỗi năm; mọi năm; thường niên
毎にごとにmỗi; mọi; cứ
毎年まいねんhàng năm; mỗi năm; mọi năm
年毎にとしごとにHàng năm; mỗi năm
母方の親族ははかたのしんぞくbên ngoại
毎度まいどmỗi lần

Được đóng lại.