Kanji:
次
Âm Hán:
Thứ
Nghĩa:
Thứ bậc, lần, lượt
Kunyomi ( 訓読み )
つ(ぐ)
Onyomi ( 音読み ).
ジ, シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 欠乏 | けつぼう | điêu đứng |
| 二次 | にじ | thứ yếu; thứ cấp |
| 中次 | なかつぎ | Vật nối; mấu nối; rơ le |
| 次第に | しだいに | dần dần, từ từ |
| 二次会 | にじかい | bữa tiệc thứ 2 (sau khi kết thúc bữa tiệc thứ nhất, chuyển sang chỗ khác để tổ chức bữa tiệc thứ 2) |
| 中次ぎ | なかつぎ | sự môi giới; sự trung gian |
| 欠損を補う | けっそんをおぎなう | bù đắp |
| 二の次 | にのつぎ | Thứ 2; thứ yếu |
Có thể bạn quan tâm




![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)






![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
