Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 料 ( Liệu )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Liệu

Nghĩa: 

Đo, lường tính, liệu đoán

Kunyomi ( 訓読み ).

はか(る)

Onyomi ( 音読み ).

リョオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
倉敷料くらしきりょうphí lưu kho
保存料ほぞんりょうchất bảo quản
料理を作るりょうりをつくるnấu ăn
停泊料ていはくりょうphí đậu tàu
料理りょうりbữa ăn; sự nấu ăn
保管料ほかんりょうphí bảo quản; phí lưu kho
斜め応力ななめおうりょくlực xiên góc
保険料ほけんりょうbảo phí; Phí bảo hiểm

Được đóng lại.