Kanji:
提
Âm Hán:
Đề
Nghĩa:
Nắm lấy, mang, nhấc lên
Kunyomi ( 訓読み )
さ (げる), ひさげ
Onyomi ( 音読み ).
テイ,ダイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 提供の受諾 | ていきょうのじゅだく | chấp nhận chào giá |
| 手提 | てさげ | túi xách |
| 提供する | ていきょう | Cung cấp |
| 手提げ | てさげ | Túi xách |
| 前提 | ぜんてい | tiền đề; tiên đề |
| 提供 | ていきょう | Chào hàng |
| 提げる | さげる | cầm trong tay; mang theo; treo lên |
| 提出する | ていしゅつ | Nộp |
| 大前提 | だいぜんてい | tiền đề chính; nguyên tắc |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)



