Kanji:
度
Âm Hán:
Độ
Nghĩa:
Mức độ, quá độ, độ lượng
Kunyomi:
たび
Onyomi:
ド, ト, タク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| この度 | このたび | nhân dịp này |
| 一度 | いちど | khi nào đó; lần nào đó |
| 一度に | いちどに | cùng một lúc |
| 丁度 | ちょうど | vừa đúng; vừa chuẩn |
| 二度 | にど | 2 lần; 2 độ |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC21.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
