Kanji:
安
Âm Hán:
An
Nghĩa:
An bình, an ổn
Kunyomi:
やす(い), やす,らか(な)
Onyomi:
アン
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| じり安 | じりやす | sự suy thoái dần dần (giá cổ phiếu); rẻ đi dần dần |
| 不安心 | ふあんしん | không an tâm |
| 不安定 | ふあんてい | sự không ổn định |
| 不安 | ふあん | không yên tâm; bất an |
| 不安な | ふあんな | phập phồng; phiền nhiễu; rộn rạo |
Có thể bạn quan tâm








![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)