Kanji:
労
Âm Hán:
Lao
Nghĩa:
Nặng nhọc
Kunyomi ( 訓読み ).
いたわ(る),つか(れる)
Onyomi ( 音読み ).
ロオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 労働力 | ろうどうりょく | sức lao động |
| 労する | ろう | mang nặng |
| ご苦労 | ごくろう | sự vất vả; sự cố gắng |
| 労働時間 | ろうどうじかん | thời gian lao động |
| 労作 | ろうさく | lao công |
| 労働組合 | ろうどうくみあい | công đoàn |
| 労働 | ろうどう | lao công; lao động; sự lao động |
| 労働争議 | ろうどうそうぎ | cuộc tranh luận về vấn đề lao động |
| 功労 | こうろう | công lao; công trạng; sự đóng góp lớn lao |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)