Kanji:
倒
Âm Hán:
Đảo
Nghĩa:
Lật ngược, đổ, ngã, đổi
Kunyomi ( 訓読み )
たお ( れる )
Onyomi ( 音読み )
トオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 倒産する | とうさん | Phá sản |
| 倒れる | たおれる | chết; lăn ra bất tỉnh |
| 倒死 | とうし | cái chết đầu đường xó chợ |
| 倒立 | とうりつ | sự trồng cây chuối |
| 倒置する | とうち | lật úp |
| 倒幕 | とうばく | sự lật đổ chế độ Mạc phủ |
| 倒す | たおす | chặt đổ; đốn; lật đổ; quật ngã; giết; làm ngã; đánh gục |
| 倒句 | とうく | việc đọc tiếng Trung theo thứ tự tiếng Nhật |
| 倒木 | とうぼく | cây đổ |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
