
みか :ここで、お別れね。
Chúng ta chia tay ở đây nhé
レオ :みかさん、連絡先を教えて くれませんか?
Chị Mika,chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc của chị được không?
いいわよ。
Được chứ
Mẫu câu
連絡先を教えて くれませんか? :Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc được không?
Nâng cao
あのう、連絡先を教えて くれませんか? :Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc được không?
Chú thích
連絡先 : Địa chỉ liên lạc
電話 : Điện thoại
電話 : số
電話番号 : số điện thoại


![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
