どなたですか
Đây là ai?
Hội Thoại:
B: これはどなたですか
Đây là ai?
A: あ、これは姉です。
À, đây là chị gái của tôi.
B: まあ、お姉さんと思うとはそっくりだね
Ôi, Chị gái và em gái giống hệt nhay nhỉ.
Từ vựng:
どなた ai (cách nói lịch sự)
そっくり giống hệt
Chú ý:
Cách gọi người thận trong gia đình:
父 ちち Bố
母 はは Mẹ
姉 あね Chị
妹 いもうと Em gái
兄 あに Anh
弟 おとうと Em trai
Cách gọi người thân của người khác:
お父さん Bố người khác
お母さん Mẹ người khác
お姉さん Chị người khác
妹さん Em gái người khác
お兄さん Anh trai người khác
弟さん Em trai người khác





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/THN5.jpg)
