日本語の新聞はありますか?
Chị có báo tiếng Nhật không?
Hội Thoại:
A: 日本語に新聞はありますか
Chị có báo tiếng Nhật không?
B: はい、ございます。少々お待ちください
Vâng , có ạ. Xin anh chờ một chút.
こちらです。どうぞ。
Đây ạ, Xin mời anh
A: どうも ありがとう
Cảm ơn chị.
Từ vựng:
日本語 : Tiếng Nhật
~はありますか: Có ~ không?
新聞 : báo
Chú ý:
の là giới từ nối hai danh từ
は là từ dùng để chỉ chủ ngữ của câu.





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)