スポーツをしますか
Anh có chơi thể thao không?
Hội Thoại:
A: 健人くんはスポーツをしますか
Kento có chơi thể thao không?
B: ええ、テニスをします。
Có, cháu chơi quần vợt ạ.
A: あ、ぼくもです。
A, chú cũng chơi đấy.
B: そうですか
Thế ạ?
じゃ、今度、一緒に行きましょうか
Thế thì, lần tới, chúng ta đi chơi nhé.
Từ vựng:
今度 こんど lần tới
一緒に いっしょに cùng nhau
Chú ý:
~をします làm, chơi (gì đó)
Ví dụ:
スポーツ を します chơi thể thao
テニス を します chơi quần vợt
サッカー を します chơi đá bóng
ピンポン を します chơi bóng bàn

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


