Bài 12: スポーツをしますか

スポーツをしますか

 Anh có chơi thể thao không?

Hội Thoại:

 

A: けんじんくんはスポーツをしますか

     Kento có chơi thể thao không?

B: ええ、テニスをします。

      Có, cháu chơi quần vợt ạ.

A: あ、ぼくもです。

      A, chú cũng chơi đấy.

B: そうですか

     Thế ạ?

     じゃ、今度こんど一緒いっしょきましょうか

     Thế thì, lần tới, chúng ta đi chơi nhé.

Từ vựng:

今度こんど こんど lần tới

一緒いっしょに いっしょに cùng nhau

Chú ý:

~をします làm, chơi (gì đó)

Ví dụ:

スポーツ を します chơi thể thao

テニス を します   chơi quần vợt

サッカー を します   chơi đá bóng

ピンポン を します   chơi bóng bàn

Bài viết phù hợp với bạn