Kanji:
試
Âm Hán:
Thí
Nghĩa:
Thử, thử nghiệm
Kunyomi ( 訓読み ).
こころ(みる), ため(す)
Onyomi ( 音読み ).
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 試し見本書 | ためしみほんしょ | đơn hàng (đặt) thử |
| 再試験 | さいしけん | buổi thi lại; phúc khảo |
| 入試 | にゅうし | sự vào thi |
| 試し購入 | ためしこうにゅう | mua thử |
| 力試し | ちからだめし | sự kiểm tra về lực |
| 試みる | こころみる | thử |
| 腕試し | うでだめし | sự thử sức |
| 試し注文 | ためしちゅうもん | đơn đặt hàng thử |
| 公試 | こうし | kỳ thi quốc gia |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

