JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひととおり

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

ひととおり Về cơ bản / (làm) qua /xong

Ví dụ

①  教科書きょうかしょは一通ひととおり読よんだが、まだ問題集もんだいしゅうには手てを付つけていない。
  Tôi đã đọc xong một lượt sách giáo khoa, nhưng vẫn chưa đụng tới sách bài tập.

② テニスを始はじめようと思おもって、道具どうぐは一通ひととおり揃そろえたのだが、忙いそがしくて暇ひまがない。
  Tôi định sẽ tập tennis nên đã mua về đầy đủ một bộ dụng cụ nhưng lại bận quá, không có thời gian.

③ そんなに上手じょうずなわけではないが、お茶ちゃもお花はなも一通ひととおりは習ならった。
  Không giỏi lắm, nhưng tôi cũng đã học sơ qua về pha trà và cắm hoa.

Ghi chú:

Ý nghĩa là 「全体についてざっと」、「だいたい満足できる程度に」(làm sơ qua toàn bộ, nói chung ở mức độ có thể bằng lòng được).

Cấu trúc 2

ひととおりのN : N bình thường(như người khác / như mọi khi …)

Ví dụ

①  一通ひととおりのことはできるようになった。
  Tôi đã có thể làm được những việc bình thường như người khác.

② この問題もんだいは難むずかしくて一通ひととおりの説明せつめいではわからない。
  Vấn đề này khó quá, giải thích như mọi khi thì không hiểu được.

③ 私わたしが合格ごうかくした時とき、母ははは一通ひととおりの喜よろこびようではなかった。
  Khi tôi thi đỗ, mẹ tôi đã không phải chỉ vui mừng như bình thường.

Ghi chú:

Nghĩa là cách nói này là 「普通のN、なみのN」(N bình thường, N như những cách khác). Thường dùng dưới hình thức 「ひととおりのNではない」, 「ひととおりのNでは、…ない」 (không phải (chỉ là) N như bình thường, với N như bình thường thì không …) để diễn đạt ý 「普通の程度ではない」, 「普通の程度ではできない」 (không phải mức độ bình thường, với mức độ bình thường thì không làm được).

Cấu trúc 3

ひととおりではない Không phải như bình thường (là được)

Ví dụ

①  成功せいこうするまでの彼かれの努力どりょくは、一通ひととおりではなかった。
  Nỗ lực của anh ấy cho tới khi thành công không phải bình thường đâu.

② 愛用あいようしていたワープロが壊こわれたので、あわてて友ともだちから借かりてきたが、慣なれない機械きかいというのは、使つかいにくいこと一通ひととおりではない。
  Cái máy tính hay dùng của tôi bị hư nên tôi vội mượn máy của bạn dùng đỡ, nhưng đúng là máy không quen có khác, rất khó dùng.

Ghi chú:

Ý nghĩa là 「普通の程度ではない」(không phải mức độ bình thường). Ví dụ (1) có nghĩa 「たいへんな努力をした」(rất nỗ lực), ví dụ (2) có nghĩa 「たいへん使いにくい」(rất khó dùng).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. まんざら

  2. まわる

  3. まるで

  4. まもなく

Tags: ひととおり
Previous Post

ひとつまちがえば

Next Post

ひとり…だけでなく

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まさに  

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ではない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

によると

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にたえる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことはない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なくてはいけない

Next Post
あいだ -1

ひとり...だけでなく

Recent News

あいだ -1

だって ( Mẫu 1 )

あいだ-2

たら ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 63 : ~Vる・ないようにする ( Sao cho , sao cho không )

あいだ -1

ないかな

あいだ-2

なんとも

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 45 : 元気ないね。 ( Anh không khỏe à? )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 水族館で2日続けてゴマフアザラシの赤ちゃんが生まれる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 大分県 タトゥーがある人も入れる温泉を英語で紹介する

[ JPO ニュース ] 新しい元号を使うことができるようにシステムを変える

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 38 : ~ず~ ( Không )(あきらめず)(止まず)(取れず)(わからず)(せず)

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.