Kanji:
原
Âm Hán:
Nguyên
Nghĩa:
Nguyên tắc , nguyên bản , nguyên chất
Kunyomi:
はら
Onyomi:
ゲン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 原則 | げんそく | Nguyên tắc , quy tắc chung |
| 原典 | げんてん | bản chính |
| 原作 | げんさく | nguyên bản; nguyên tác |
| 二原子 | にげんし | Có hai nguyên tử |
| 原住民 | げんじゅうみん | dân bản địa; dân gốc |
| 中原 | ちゅうげん | trung nguyên |
| 副原料 | ふくげんりょう | Vật liệu phụ |
| 原価以下 | げんかいか | Dưới giá thành |
| 原動力 | げんどうりょく | sức mạnh động cơ |
| 原っぱ | はらっぱ | cánh đồng rộng , thẳng cánh cò bay |
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)




