JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

島根県 ペンギンがサンタクロースの服を着て散歩する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

島根県しまねけん ペンギンがサンタクロースの服ふくを着きて散歩さんぽする

*****

島根県しまねけん松江市まつえしにあるテーマパークの「松江まつえフォーゲルパーク」では、毎日まいにちペンギンの散歩さんぽを見みることができます。毎年まいとしクリスマスが近ちかくなると、ペンギンたちはサンタクロースの服ふくを着きて散歩さんぽします。ペンギンが歩あるくと、服ふくについているベルが鳴なります。

5日いつかは、南みなみアフリカにいるケープペンギンが5羽わ、50mの道みちを往復おうふくしました。見みに来きた人ひとたちは、かわいいペンギンの近ちかくに集あつまって、写真しゃしんを撮とって楽たのしんでいました。家族かぞくで来きた女性じょせいは「すごくかわいかったです。私わたしの子こどももサンタクロースを知しっているので、楽たのしかったと思おもいます」と話はなしていました。

サンタクロースの服ふくを着きたペンギンの散歩さんぽは25日にちまでで、毎日まいにち午前ごぜん10時じ半はんと午後ごご2時じに見みることができます。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Những chú chim cánh cụt mặc trang phục ông già Noel đi dạo bộ ở tỉnh Shimane



Mỗi ngày tại công viên giải trí " Matsue Vogel Park " ở thành phố Matsue, quận Shimane, bạn có thể ngắm nhìn những chú chim cánh cụt đi dạo. Hàng năm khi gần đến giáng sinh những chú chim cánh cụt mặc một bộ trang phục ông già Noel đi dạo bộ. Khi những chim cánh cụt bước đi, bạn sẽ nghe thấy một tiếng chuông gắn vào quần áo của chúng vang lên

Vào ngày 5, có 5 chú chim cánh cụt Cape ở miền Nam Châu Phi đã đi tới đi lui trên con đường dài 50m. Những người đến xem đã rất hào hứng chụp ảnh và tập trung lại gần những chim cánh cụt dễ thương này. Một người phụ nữ đi cùng gia đình và nói: "Chúng quá dễ thương. Bởi vì các con tôi biết ông già Noel nên tôi nghĩ chúng sẽ rất vui."

Những chú chim cánh cụt mặc đồ Ông già Noel đi dạo bộ sẽ đến hết ngày 25 và bạn có thể đi xem mỗi ngày từ 10:30 sáng đến 2:00 chiều.

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
ペンギンChim cánh cụt
サンタクロースÔng già Noel
テーマパークCông viên giải trí
フォーゲルパークMatsue Vogel Park
クリスマスLễ Giáng sinh
アフリカChâu phi
ケープペンギンChim cánh cụt Nam Phi
島根県しまねけんShimane ( Tỉnh của Nhật Bản )
散歩さんぽtản bộ , đi dạo
松江市まつえしThành phố Matsue
毎日まいにちhàng ngày , thường ngày
毎年まいとしHàng năm
写真しゃしんHình ảnh
往復おうふくkhứ hồi
家族かぞくGia đình
女性じょせいPhụ nữ
午後ごごvào buổi chiều
毎日午前まいにちごぜんMỗi ngày sáng

Chú thích

ペンギン

1.南極地方なんきょくちほうなどにすむ海鳥うみどり。種類しゅるいが多おおい。短みじかい足あしで立たって歩あるく。飛とべないが、ひれのようなつばさがあり、水中すいちゅうを泳およぐ。

サンタクロース

1.クリスマスの前夜ぜんや、白しろいひげを生はやし、赤あかい服ふくを着きて、子こどもたちにおくり物ものを持もってくると伝つたえられているおじいさん。

テーマパーク

1.一ひとつのテーマに沿そって作つくられた遊園地ゆうえんち。ディズニーランドなど。

クリスマス

1.キリストの誕生たんじょうを祝いわうお祭まつり。12月がつ25日にち。

付く

1.ものがくっつく。

2.つきそう。

3.加くわわる。

4.決きまる。

5.草木くさきが、かれずに根ねをおろす。

6.感かんじる。

7.ある値段ねだんになる。

羽

1.鳥とりやウサギを数かぞえることば。

往復

1.行いったり来きたりすること。行いきと帰かえり。

2.やり取とり。

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

世界の気温が上がると日本の3000以上の場所で「猛暑日」

Next Post

Chữ 言 ( Ngôn )

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 4月からいろいろな食べ物や飲み物の値段が上がる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

折って小さくすることができるスマホ 競争が激しくなりそう

JPO Tin Tức

NASA「宇宙に1年いても健康に問題はない」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「お金がいくらあるか聞くあやしい電話に気をつけて」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「日本語学校の基準を厳しくする」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] ウクライナで人気の柔道の選手に日本のよさを伝えてもらう

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 言 ( Ngôn )

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 氏 ( Thị )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 48 : 海が見えます。 ( Nhìn thấy biển kìa! )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 48 : ~わりに(は)~割りに(は)Lớn hơn, vượt hơn so với dụ đoán, tưởng tượng

あいだ -1

でもって

[ Từ Vựng ] Bài 32 : 病気かもしれません

あいだ-2

おり

あいだ-2

がてら

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 44 : いっぽう、~いっぽうで(~一方、~一方で(は))Mặt khác, trái lại……

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )

あいだ -1

てくる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.