JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 1 : はじめまして

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1




https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc1.mp3
A:失礼しつれいですが、お名前なまえは?

         Xin lỗi, tên bạn là gì vậy?

B:(1) イー です。

        Tên mình là i-.

A:(2) リーさんですか。
         Tên bạn là ri- phải không?

B: いいえ、(1) イー です。

          Không phải vậy, Tên mình là i-.

[thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc1_1.mp3
(1)   サントス

(2)   サンタス

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc1_2.mp3
(1) ワット

(2)    アット

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc1_3.mp3
(1) タワポン

(2)    タナポン

Đàm thoại 2



https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc2.mp3
A:初はじめまして。 (1)マイク・ミラーです。

         Xin chào. Tôi là Mike Miller.

         (2) アメリカから 来きました。どうぞ よろしく。

         Tôi đến từ Mỹ. Rất hân hạnh.

B: 佐藤さとうです。どうぞ よろしく。

          Tôi là Sato. Rất hân hạnh.

[thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc2_1.mp3
(1) ホセ・サントス

(2) ブラジル

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc2_2.mp3
(1) カリナ

(2) インドネシア

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc2_3.mp3
(1) ワン

(2) ちゅうごく

Đàm thoại 3



https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc3.mp3
A:皆みなさん、こちらは (1)マイク・ミラーさんです。

         Mọi người, đây là anh Mike Miller.

B:おはよう ございます。 (1)マイク・ミラーです。

         Xin chào. Tôi là Mike Miller.

         (2) IMCの 社員しゃいんです。どうぞ よろしく お願ねがいします。

         Tôi là nhân viên công ty IMC. Rất hân hạnh.

[thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc3_1.mp3
(1) ホセ・サントス

(2) ブラジルエアーの しゃいん

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc3_2.mp3
(1) ジョン・ワット

(2) さくらだいがくの きょうし

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Minna_Bai1_rsc3_3.mp3
(1) カール・シュミット

(2) パワーでんきの エンジニア
 
Previous Post

おまけに

Next Post

おもう

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

練習 C

[ 練習 C ] Bài 32 : 病気かもしれません

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 15 : ご家族は?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

練習 C

[ 練習 C ] Bài 13 : 別々にお願いします

練習 C

[ 練習 C ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Next Post
あいだ -1

おもう

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 59 : ~んです~ (Đấy) vì

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 繰 ( Sào )

あいだ -1

Mẫu câu く

あいだ -1

かわりに

グアテマラで火山が噴火 4000人に逃げるように言う

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 63 : ~っけ ( Nhớ không lầm là ….đúng không? )

[ 文型-例文 ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 139 : ~にかこつけて ( Lấy cớ là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá )

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 31

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.