① 毎日 運動した ほうが いいです。
Bạn nên vận động mỗi ngày.
② あしたは 雪が 降るでしょう。
Chắc ngày mai tuyết sẽ rơi.
③ 約束の 時間に 間に 合わないかも しれません。
Có thể tôi sẽ không kịp giờ hẹn.
① 最近の 学生は よく 遊びますね。
Học sinh dạo này ham chơi nhỉ.
…そうですね。でも、若い ときは、いろいろな 経験を したほうが いいと 思います。
…Đúng vậy nhỉ. Nhưng tôi nghĩ thời trẻ nên trải nghiệm nhiều điều.
② 1ヵ月ぐらい ヨーロッパへ 遊びに 行きたいんですが、40万円で足りますか。
Tôi muốn đi chơi khoảng một tháng ở Châu Âu. 40 vạn yên có đủ không?
…十分だと 思います。
…Tôi nghỉ đủ.
でも、現金で 持って 行かない ほうがいいですよ。
Nhưng tôi nghĩ anh/chị không nên mang tiền mặt đi.
③ 日本の 経済は どう なるでしょうか。
Kinh tế Nhật rồi sẽ thế nào?
…そうですね。まだ しばらく よく ならないでしょう。
…À, có lẽ trước mắt chưa thể khá lên được.
④ オリンピックは 成功するでしょうか。
Olympic liệu có thành công không?
…大丈夫でしょう。
…Chắc không có vấn đề gì.
ずいぶん まえから 準備して いますから。
Vì đã chuẩn bị từ khá lâu.
⑤ 先生、ハンスは 何の 病気でしょうか。
Thưa bác sĩ, Hans bị bệnh gì ạ?
…インフルエンザですね。3日ほど 高い 熱が 続くかもしれませんが、心配しないで ください。
…Bị cúm dịch. Có thể cậu ấy còn tiếp tục sốt khoảng 3 ngày nữa, nhưng chị đừng lo.
⑥ エンジンの 音が おかしいと 思いませんか。
Anh/chị có thấy tiếng động cơ không bình thường không?
…ええ。故障かも しれません。
…Có, có thể là có trục trặc.
すぐ 空港に 戻りましょう。
Chúng ta quay lại sân bay ngay thôi.











![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
