元気ですか
Anh có khỏe không?
Hội thoại:
B: お元気ですか
Anh có khỏe không?
A: はい、ありがとうございます。元気です。
Vâng, cảm ơn anh. Tôi khỏe.
B: 1年ぶりです。
1 năm mới gặp lại nhỉ.
A: はい、またお目にかかれてうれしいです。
Vâng, tôi rất vui được gặp lại anh
Từ vựng:
元気 (げんき): khỏe
年 (とし): năm
~ぶり: sau một thời gian
また: lại
うれしい: vui
Chú ý:
お元気ですか: Hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự.
元気です。: Nói về mình, tôi khỏe.

![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)


