JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] BÀI 11 : これをお願いします

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/07/11-4-Kaiwa.mp3

 

管理人かんりにん:いい 天気てんきですね。お出でかけですか。
                 Thời tiết tốt quá nhỉ. Cậu đi ra ngoài à?

ワン: ええ。ちょっと 郵便局ゆうびんきょくまで。
             Vâng. Tôi đến bưu điện một chút.

管理人かんりにん: そうですか。行いって いらっしゃい。
                   Vậy à. Thế cậu đi nhé.

ワン:行いって まいります。
             Vâng, tôi đi đây.

             これ、速達そくたつで お願ねがいします。
             Cái này, nhờ anh chuyển phát nhanh giùm.

郵便ゆうびん局員きょくいん:はい、オーストラリアですね。370円えんです。
                      Vâng, đến Úc nhỉ. Là 370 yên.

ワン: それから この 荷物にもつも お願ねがいします。
               Và tôi cũng muốn nhờ chuyển cả món đồ này.

郵便ゆうびん局員きょくいん: 船便ふなびんですか、航空便こうくうびんですか。
                       Chuyển đường biển hay chuyển bằng hàng không ạ?

ワン: 船便ふなびんは いくらですか。
             Đường biển thì mất bao nhiêu tiền?

郵便ゆうびん局員きょくいん: 500円えんです。
                       500 yên.

ワン: どのくらい かかりますか。
              Mất bao lâu?

郵便ゆうびん局員きょくいん:1か月げつぐらいです。
                      Khoảng 1 tháng ạ.

ワン: じゃ、船便ふなびんで お願ねがいします。
             Vậy, nhờ anh gửi đường biển giùm.

Previous Post

[ JPO ニュース ] 「平成31年」の硬貨 6種類のセットが人気

Next Post

400年前に植えられた桜 花がきれいに咲く

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

会話

[ 会話 ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

会話

[ 会話 ] Bài 32 : 病気かもしれません

会話

[ 会話 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

会話

[ 会話 ] Bài 39 : 遅れてすみません

会話

[ 会話 ] BÀI 17 : どうしましたか?

Next Post

400年前に植えられた桜 花がきれいに咲く

Recent News

あいだ -1

ながす

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 33 : ~だけ~ ( Chỉ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 33 : ~だけ~ ( Chỉ )

[ 会話 ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 20 : NIHON NO UTA O UTATTA KOTO GA ARIMASU KA ( Chị đã bao giờ hát bài hát Nhật Bản chưa? )

[ JPO ニュース ] 10連休 旅行に行く人が今まででいちばん多くなりそう

今年「はしか」になった人が去年1年の1.7倍になる

[ JPO Tin Tức ] そばの実ができなくて店のそばの値段が上がるかもしれない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 患 ( Hoạn )

Visa vĩnh trú Nhật Bản là gì? Những thông tin có thể bạn chưa biết

Visa vĩnh trú Nhật Bản là gì? Những thông tin có thể bạn chưa biết

[ 練習 B ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.