JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

むけて

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

むけて (Hướng đến)

[Nにむけて]

Ví dụ:

①  全日空ぜんにっくう103便びんは8月十日午前つきとおかごぜん8時じに、成田なりたからロンドンに向むけて出発しゅっぱつした。
  Chuyến bay số hiệu 103 của hàng không ANA đã bay từ Narita sang London lúc 8 giờ sáng ngày 10 tháng 8.

② 来きたるべきオリンピックに向むけて準備じゅんびが着々ちゃくちゃくと進すすめられている。
  Việc chuẩn bị cho đại hội Olympic sắp đến đang tiến hành nhịp nhàng, suôn sẻ.

③ 新空港建設しんくうこうけんせつについては、事前じぜんに住民じゅうみんに向むけての十分じゅうぶんな説明せつめいがなされなければならない。
  Việc xây dựng sân bay mới phải được giải thích đầy đủ cho nhân dân trước khi bắt đầu.

Ghi chú:

Diễn đạt địa điểm hướng tới như (1) hay mục tiêu hướng tới như (2). Ngoài ra, (3) diễn đạt về đối tượng mà hành vi hướng tới.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. につれて

  2. につけ

  3. Chữ 足 ( Túc )

  4. Chữ 究 ( Cứu )

Tags: むけて
Previous Post

むけ

Next Post

むしろ

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

につけ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おかげだ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たまらない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のだろう

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といったらありゃしない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はたして

Next Post
あいだ-2

むしろ

Recent News

[ 練習 C ] BÀI 17 : どうしましたか?

[ 練習 A ] Bài 3 : これをください

あいだ-2

どうにか

あいだ-2

いちがいに…ない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 臨 ( Lâm )

あいだ -1

なんだろう 

あいだ-2

かけ

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

インドネシアの若い人たちが高知県でかつおの取り方を習う

Chữ 可 ( Khả )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 14 : ただいま戻りました。 ( Tôi đã về! )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.