Cấu trúc
もかまわず( Chẳng quan tâm đến… / bất chấp… )
[N(に)もかまわず] [Vの(に)もかまわず]
Ví dụ:
① 喜びのあまり、人目もかまわず抱きついた。
Vì quá vui mừng, tôi đã ôm chầm lấy anh ấy, chẳng để ý đến ánh mắt của mọi người.
② 役員たちから慎重な対応を求める声が上がっているのもかまわず、社長は新分野への参入を決断した。
Giám đốc vẫn cương quyết sẽ thâm nhập vào lĩnh vực mới, bất chấp sự lên tiếng từ phía các thành viên hội đồng quản trị yêu cầu nên thận trọng.
③ 世論から厳しい批判を浴びせられているのにも構わず、その議員は再び立候補した。
Vị đại biểu quốc hội đó bất chấp việc bị dư luận chỉ trích gay gắt, vẫn ra ứng cử lần nữa.
Ghi chú:
Diễn đạt ý nghĩa “không bận tâm đến …”. Thường sử dụng trong thành ngữ 「人目もかまわず」.
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
