JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それはそうと

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

それはそうと  ( à này / tiện thể )

Ví dụ

①  A:先生せんせい、レポートのしめきりはいつですか。

  A: Thưa thầy, khi nào hết hạn nộp báo cáo ạ ?

  B:七月未しちがつまつだよ。それはそうと明日あしたの演習えんしゅうの発表はっぴょうはだれだったかな。

  B: Cuối tháng 7 đấy. À, này, ai phụ trách báo cáo cho lớp học chuyên đề ngày mai thế ?

②  A:パン、買かってきたよ。

  A: Bánh mì, đã mua về rồi đây.

  B:ありがとう。それはそうと安田やすださんに電話でんわしてくれた?

  B: Cám ơn. À này, anh đã điện thoại cho anh Yasuda giùm tôi chưa ?

Ghi chú :

Dùng như một lời mào đầu, khi muốn tạm ngắt đề tài đang nói, để chuyển sang một đề tài khác. Thường dùng để thêm vào một điều mới chợt nhớ ra, V.V…

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. ないでおく

  2. ないでいる

  3. ないである

  4. ないで

Tags: それはそうと
Previous Post

それにしても

Next Post

それはそれでいい

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をものともせずに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のではないか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ならない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

べき

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

つつ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にほかならない

Next Post
あいだ-2

それはそれでいい

Recent News

Bài 22 : Tôi sẽ cố gắng

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 30: 何時に起きましたか

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 2

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

あいだ -1

ようするに

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 33 : 山田さんに見てもらってください。 ( Hãy nhờ cô Yamada xem giúp cho. )

東京オリンピックのチケット 申し込みが始まる

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 54 : ~ものの~ ( Mặc dù …..nhưng mà )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 直 ( Trực )

Top địa chỉ để theo học làm bánh ở Nhật uy tín, chất lượng

Top địa chỉ để theo học làm bánh ở Nhật uy tín, chất lượng

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.