JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はんいで

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

はんいで ( Trong phạm vi )

[Nのはんいで] [NからNのはんいで] [Vはんいで]

Ví dụ

①  私わたしにわかる範囲はんいでよければお答こたえしましょう。
  Nếu được, tôi xin phép trả lời trong phạm vi hiểu biết của mình.

②  差さしつかえない範囲はんいでお答こたえ下ください。
  Hãy trả lời trong phạm vi có thể.

③  駅えきから歩あるいて10分ぶんぐらいの範囲はんいで、いいアパートはありませんか。
  Trong phạm vi khoảng 10 phút đi bộ từ nhà ga, liệu có căn hộ chung cư nào kha khá không ?

④  今日きょうの午後ごご、花火工場はなびこうばで爆発事故ばくはつじこがありました。半径はんけい5キロから10キロの範囲はんいで、被害ひがいがあったもようです。
  Chiều hôm nay có một vụ nổ ở nhà máy sản xuất pháo bông. Nghe đâu là một vùng trong bán kính 5 đến 10km đều bị thiệt hại.

Ghi chú :

Diễn đạt ý “một sự lan toả trong giới hạn nào đó”.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. Bài 45 : OTANJÔBI OMEDETÔ (Chúc mừng sinh nhật!)

  2. Chữ 族 ( Tộc )

  3. [ 練習 A ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

  4. …あいだに

Tags: はんいで
Previous Post

[ 練習 B ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Next Post

はんたいに

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とにかく

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たり

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

どうにか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だいたい

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

について

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あるいは … あるいは

Next Post
あいだ -1

はんたいに

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本の「はやぶさ2」がリュウグウという星に下りた

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 72 : ~いかに~ても ( Dù thế nào thì )

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 12

あいだ-2

ずにはいられない

[ 練習 A ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

Bài 22 : Tôi sẽ cố gắng

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

インド「子どものかばんをもっと軽くしなさい」と政府が言った

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 去 ( Khứ )

あいだ-2

ものとする

[ 文型-例文 ] Bài 9 : 残念です

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.