Cấu trúc
てたまらない ( Rất /… chịu không nổi /… ơi là …/… vô cùng )
[Naでたまらない] [A-くてたまらない]
Ví dụ
① 今日は暑くてたまらない。
Hôm nay nóng chịu không nổi.
② この仕事はやめたくてたまらないが、事情があってやめられないのだ。
Tôi rất muốn bỏ công việc này nhưng vì hoàn cảnh nên không thể bỏ được.
③ 彼女に会いたくてたまらない。
Tôi muốn gặp cô ấy vô cùng.
④ ショーウインドーに飾ってあった帽子がほしくてたまらなかったから、もう一度その店に行ったんです。
Vì rất muốn mua cái mũ trưng bày trong tủ kính, nên tôi đã đến cửa hàng đó thêm một lần nữa.
⑤ はじめての海外旅行が中止になってしまった。残念でたまらない。
Lần đầu tiên du lịch nước ngoài mà chuyến đi lại bị huỷ bỏ. Tiếc ơi là tiếc.
⑥ うちの子供は試合に負けたのがくやしくてたまらないようです。
Con tôi có vẻ rất tức tối vì đã thua.
Ghi chú :
Diễn tả mong muốn, cảm xúc, cảm giác của người nói ở một mức độ hết sức mãnh liệt. Chẳng hạn như ví dụ (1) có nghĩa gần với 「とても暑い」 . Cách nói này có ý nghĩa hầu như giống với cách nói 「てしかたがない」 . Khi diễn tả tình trạng của ngôi thứ 3, thường kèm theo 「ようだ」、「そうだ」、らしい」。 như ví dụ (6).
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
