Cấu trúc たら ( Mẫu 2 ) (biểu thị một loại trách cứ) Ví dụ ① あなたったら、何考なにかんがえてるの? Này, anh nghĩ gì thế ? ② やめろったら。 Đã bảo là đừng có làm nữa mà ... Ghi chú : →tham khảo 【ったら】 JPOONLINE Có thể bạn quan tâm というところだ というと ということ というか