Cấu trúc
【たとえ】 Dù cho có … đi nữa
Ví dụ
① たとえその事実を知っていたところで、私の気持ちは変わらなかっただろう。
Lúc ấy, dù cho tôi có biết chuyện ấy đi nữa, có lẽ tâm trạng của tôi cũng không có gì thay đổi.
② たとえ子どもでもやったことの責任はとらなくてはいけない。
Dù có là trẻ con đi nữa, thì cũng phải chịu trách nhiệm đối với việc mình làm.
③ たとえどんなところに住もうとも、家族がいればいい。
Nếu có gia đình ở bên cạnh, thì dù có sống ở đâu đi nữa cũng không sao.
④ たとえ大金をつまれたとしてもそんな仕事はやりたくない。
Dù cho có được trả một món tiền lớn đi nữa, tôi cũng không muốn làm một việc như thế.
Ghi chú :
Nghĩa là “giả dụ … có … đi nữa, thì cũng …”. Theo sau 「たとえ」 là những từ ngữ chỉ sự nhượng bộ như 「ても、とも、たところで、としても」 v.v… Hình thức 「住もうとも」 trong (3) là dạng văn viết của 「住んだとしても」.
Có thể bạn quan tâm






![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)