Cấu trúc 1
けど ( Nhưng / nhưng mà )
Ví dụ
① A:この本は、恵子にやるつもりだ。
A:Cuốn sách này, tôi định cho Keiko.
B:けど、それじゃ、良子がかわいそうよ。
B: Nhưng, như vậy thì tội nghiệp Yoshiko quá.
② このカメラ、貸してもいいよ。けど、ちゃんと扱ってくれよ。
Cái máy chụp hình này, tôi cho bạn mượn cũng được. Nhưng mà, bạn phải sử dụng cẩn thận dùm tôi đấy.
Ghi chú :
Là cách nói thân mật của 「けれど」 thường không sử dụng trong hội thoại lịch sự.
→tham khảo【 けれど】
Cấu trúc 2
…けど ( Nhưng… )
Ví dụ
① みんながあの映画はいいと言うけど、わたしにはちっともおもしろいと思えない。
Mọi người nói phim đó hay, nhưng tôi thì thấy chẳng hay tí nào.
② これは給料はよくないけど、やりがいのある仕事だ。
Tuy lương thấp, nhưng đây là một công việc đáng làm.
③ A:これから、出かけるんだけど、一緒に行かない。
A:Bây giờ tôi phải đi ra ngoài, anh có đi với tôi không ?
B:うん、行く。
B:Ừ đi.
④ 役所は認めてくれませんけど、これは立派な託児所です。
Tuy toà thị chính không công nhận cho chúng ta, nhưng đây là một nơi giữ trẻ rất tuyệt vời.
⑤ すみません、電話が故障しているらしいんですけど。
Xin lỗi, hình như điện thoại bị hư ạ.
Ghi chú :
Là cách nói thân mật của 「けれど」 . Nếu gắn vào sau những câu ở thể lịch sự, thì sẽ phần nào có vẻ nữ tính hơn.
→ tham khảo【 けれど】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 4 : ~てみる~ ( Thử làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS04.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)