JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

2016年に「がん」が見つかった人は100万人

Share on FacebookShare on Twitter

2016年ねんに「がん」が見みつかった人ひとは100万まん人にん

*****

日本人にっぽんじんが亡なくなる理由りゆうで最もっとも多おおいのは「がん」という病気びょうきです。厚生労働省こうせいろうどうしょうは2016年ねんから、がんになった人ひとの情報じょうほうを日本中にほんじゅうの病院びょういんから集あつめる新あたらしい制度せいどを始はじめました。がんの研究けんきゅうなどに役やくに立たてるためです。

厚生労働省こうせいろうどうしょうによると、2016年ねんにがんが見みつかった人ひとは99万まん5132人にんでした。

男性だんせいは胃いのがんが最もっとも多おおくて9万まん2600人にんでした。膀胱ぼうこうの近ちかくにある前立腺ぜんりつせんのがんは8万まん9700人にん、大腸だいちょうのがんは8万まん9600人にんでした。

女性じょせいは乳房ちぶさのがんが最もっとも多おおくて9万まん4800人にんでした。大腸だいちょうのがんは6万まん8400人にん、胃いのがんは4万まん1900人にんでした。

厚生労働省こうせいろうどうしょうは「集あつまった情報じょうほうをよく調しらべて、がんの治療ちりょうに役やくに立たつようにしたいです。がんになる人ひとも少すくなくしたいです」と話はなしています。

Bảng Từ Vựng

KanjihiraganaNghĩa
治療ちりょうsự điều trị
乳房にゅうぼうvú
大腸だいちょうđại trang , ruột già
膀胱ぼうこうbàng quang
胃いdạ dày; bao tử
制度せいどchế độ , quy chế
情報じょうほうthông tin , tin tức
厚生労働省こうせいろうどうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
がんBệnh ung thư
理由りゆうnguyên do , nguyên nhân , lý do
日本人にっぽんじんngười nhật
日本中にほんじゅうKhắp nhật bản
前立腺ぜんりつせんTuyến tiền liệt
研究けんきゅうsự học tập , nghiên cứu

Nội Dung Tiếng Việt

Khoảng một triệu người phát hiện "ung thư" trong năm 2016


Ngày càng có nhiều người dân Nhật Bản tử vong nguyên nhân hàng đầu là bệnh "ung thư". Kể từ năm 2016, Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi đã bắt đầu một qui chế mới để thu thập các thông tin của những người bị bệnh ung thư từ các bệnh viện trên khắp Nhật Bản. Việc đó rất có ích cho việc nghiên cứu bệnh ung thư.

Theo Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi cho biết số lượng người phát hiện bệng ung thư trong năm 2016 là 995.132 người.

Đàn ông bị ung thư dạ dày nhiều nhất khoảng 92.600 người. Ung thư tuyến tiền liệt nằm gần bàng quang cũng nhiều khoảng 89.700 người và ung thư ruột già là 89.600 người .

Nữ giới có tỷ lệ mắc bệnh ung thư vú cao nhất là 94.800 người. Ung thư ruột già là 68.400 người và ung thư dạ dày là 41.900.

Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi cho biết: "Chúng tôi muốn kiểm tra kỹ những thông tin đã thu thập được để sử dụng nó giúp ích cho việc điều trị ung thư. Và chúng tôi muốn giảm bớt số người bị ung thư."

Chú Thích


がん

    1.悪性あくせいのはれものができる病気びょうき。体からだの中なかにできたがん細胞さいぼうがどんどん増ふえて体からだに害がいをあたえる。

厚生労働省

    1.国民こくみんの健康けんこうや生活せいかつを守まもる仕事しごとや、労働者ろうどうしゃが仕事しごとを見みつけるのを助たすけたり、労働者ろうどうしゃを保護ほごしたりする国くにの役所やくしょ。厚労省こうろうしょう。

情報

    1.できごとやものごとのようすについての知しらせ。

制度

    1.決きめられた社会しゃかいの仕組しくみや決きまり。

胃

    1.口くちから食道しょくどうでつながっている消化器官しょうかきかん。食たべたものをこなすところ。胃いぶくろ。

ぼうこう

    1.腹はらの下したのほうにある器官きかん。じん臓ぞうから送おくられてくるにょうを、一時いちじためておくところ。

大腸

    1.消化器しょうかきの一ひとつ。小腸しょうちょうに続つづき、肛門こうもんに至いたる部分ぶぶん。おもに水分すいぶんを吸すい取とるはたらきをする。

乳房

    1.女おんなの人ひとや哺乳動物ほにゅうどうぶつの雌めすの、乳ちちを出だすところ。にゅうぼう。

治療

    1.病気びょうきやけがの手当てあてをして治なおすこと。

 

厚生労働省 ( Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi )

Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi là Bộ Nội các của chính phủ Nhật Bản. Nó thường được gọi là Kōrō-shō ở Nhật Bản. Bộ cung cấp các quy định về giới hạn dư lượng tối đa đối với hóa chất nông nghiệp trong thực phẩm, thực phẩm cơ bản và các quy định về thuốc, tiêu chuẩn cho thực phẩm, phụ gia thực phẩm, vv
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 20

Next Post

落語を見て笑うことががんの治療に役に立つかどうか研究

Related Posts

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る
JPO Tin Tức

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

日本に住んでいる外国人 インターネットでビザの書類が出せる

JPO Tin Tức

JR 新幹線や特急の中で弁当などを売ることをやめる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

東急電鉄 切符を買う機械から銀行の口座のお金を出せる

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが
JPO Tin Tức

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 和歌山県の動物園で去年生まれたパンダが初めて外で遊ぶ

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

落語を見て笑うことががんの治療に役に立つかどうか研究

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 選 ( Tuyển )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 19 : ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 19 : ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )

旅行の計画をしやすくするインターネットの新しいサービス

[ Ngữ Pháp ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

あいだ -1

Mẫu câu す

Cơ hội cho lập trình viên làm việc tại Nhật hấp dẫn, lương cao

Cơ hội cho lập trình viên làm việc tại Nhật hấp dẫn, lương cao

あいだ -1

ならない

あいだ-2

いかなる

あいだ -1

から ( Mẫu 2 )

あいだ -1

なにかと

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.