CÂU HỎI

例:⇒スーパーへ行きます。
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

例:けさ⇒けさどこへ行きましたか。
...... スーパーへ行きました。
1)先月 ⇒
2)きのうの午後 ⇒
3)来週の月曜日⇒
4)先週の日曜日⇒

例:⇒ 何で京都へ行きますか。
......電車で行きます。
1)⇒
2)⇒
3)⇒
4)⇒
例:京都(友達)⇒ だれと京都へ行きますか。
......友達と行きます。
1) 大阪城(彼女) ⇒
2) 広島(会社の人) ⇒
3) フランス(家族) ⇒
4) 病院(一人で) ⇒
例1:京都(3月3日)⇒ いつ京都へ行きますか。
......3月3日に行きます。
例2:東京(来週)⇒ いつ東京へ行きますか。
......来週行きます。
1) さくら大学(9月14日) ⇒
2) アメリカ(来年の3月) ⇒
3) 病院(来週の水曜日)⇒
4) 広島(来月) ⇒
例:いつアメリカへ行きますか。(来週)⇒来週行きます。
1) いつ日本へ来ましたか。(去年)⇒
2) だれと日本へ来ましたか。(一人で)⇒
3) いつ国へ帰りますか。(来年)⇒
4) 先週の土曜日どこへ行きましたか。(どこも)⇒
5) きょう何時にここへ来ましたか。(9時)⇒
6) だれとここへ来ましたか。(佐藤さん)⇒
7) 何でうちへ帰りますか。(バス)⇒
8) きのう何時にうちへ帰りましたか。(7時)⇒

例:⇒ ミラーさんの誕生日はいつですか。
......10月6日です。
1)⇒
2)⇒
3)⇒
4)⇒
ĐÁP ÁN
1) 郵便局へ行きます。
Tôi đi đến bưu điện.
2) デパートへ行きます。
Tôi đi đến trung tâm thương mại.
3) 銀行へ行きます。
Tôi đi đến ngân hàng.
4) びじゅつかんへ行きます。
Tôi đi đến bảo tàng mỹ thuật.
1)先月どこへ行きましたか。
Tháng trước bạn đã đi đâu?
......アメリカへ行きました。
....... Tôi đã đi đến Mỹ.
2)きのうの午後どこへ行きましたか。
Chiều hôm qua bạn đã đi đâu?
......図書館へ行きました。
...... Tôi đã đi đến thư viện.
3)来週の月曜日どこへ行きますか。
Thứ hai tuần sau bạn đi đâu?
......パワー電気へ行きます。
....... Tôi đi đến tiệm điện Power.
4)先週の日曜日どこへ行きましたか。
Chủ nhật tuần trước bạn đã đi đâu?
......どこも行きませんでした。
....... Tôi không đi đâu cả.
1) 何で学校へ行きますか。
Bạn đi đến trường bằng phương tiện gì?
......自転車で行きます。
...... Tôi đi bằng xe đạp.
2) 何で東京へ行きますか。
Bạn đi Tokyo bằng phương tiện gì?
......飛行機で行きます。
...... Tôi đi bằng máy bay.
3) 何できゅうしゅうへ行きますか。
Bạn đi Kyushu bằng phương tiện gì?
......ふねで行きます。
...... Tôi đi bằng tàu.
4) 何で駅へ行きますか。
Bạn đi đến ga bằng phương tiện gì?
......あるいて行きます。
...... Tôi đi bộ.
1) 大阪城(彼女)⇒
だれと大坂城へ行きますか。
Bạn đi thành Osaka với ai?
......彼女と行きます。
...... Tôi đi cùng bạn gái.
2) 広島(会社の人)⇒
だれと広島へ行きますか。
Bạn đi Hiroshima với ai?
......会社の人と行きます。
...... Tôi đi cùng các bạn trong công ty.
3) フランス(家族)⇒
だれとフランスへ行きますか。
Bạn đi Pháp với ai?
......家族と行きます。
...... Tôi đi cùng gia đình.
4) 病院(一人で)⇒
だれと病院へ行きますか。
Bạn đi đến bệnh viện với ai?
......一人で行きます。
...... Tôi đi một mình.
1) さくら大学(9月14日)⇒
いつさくら大学へ行きますか。
Khi nào bạn đi đến đại học Sakura?
......9月14日に行きます。
...... Tôi sẽ đi vào ngày 14 tháng 9.
2) アメリカ(来年の3月)⇒
いつアメリカへ行きますか。
Khi nào bạn đi Mỹ?
......来年の3月に行きます。
...... Tôi sẽ đi vào tháng 3 năm sau.
3) 病院(来週の水曜日)⇒
いつ病院へ行きますか。
Khi nào bạn đi bệnh viện?
......来週の水曜日に行きます。
...... Tôi sẽ đi vào thứ tư tuần sau.
4) 広島(来月)⇒
いつ広島へ行きますか。
Khi nào bạn đi Hiroshima?
......来月行きます。
...... Tôi sẽ đi vào tháng sau.
1) いつ日本へ来ましたか。(去年)⇒
Bạn đã đến Nhật khi nào?
......去年来ました。......
Tôi đã đến vào năm ngoái.
2) だれと日本へ来ましたか。(一人で)⇒
Bạn đã đến Nhật với ai?
......一人で来ました。
......Tôi đến một mình.
3) いつ国へ帰りますか。(来年)⇒
Khi nào bạn về nước?
......来年帰ります。
...... Tôi sẽ về nước vào năm tới.
4) 先週の土曜日どこへ行きましたか。(どこも)⇒
Thứ bảy tuần trước bạn đã đi đâu?
.....どこも行きませんでした。
...... Tôi không đi đâu cả.
5) きょう何時にここへ来ましたか。(9時)⇒
Hôm nay bạn đã đến đây lúc mấy giờ?
......9時に来ました。
...... Tôi đến vào lúc 9 giờ.
6) だれとここへ来ましたか。(佐藤さん)⇒
Bạn cùng đi với ai đến đây?
......佐藤さんと来ました。
......Tôi đi với chị Sato.
7) 何でうちへ帰りますか。(バス)⇒
Bạn về nhà bằng phương tiện gì?
......バスで帰ります。
......Tôi về bằng xe buýt.
8) きのう何時にうちへ帰りましたか。(7時)⇒
Hôm qua bạn về nhà lúc mấy giờ?
......7時に帰りました。
...... Tôi về lúc 7 giờ.
1)山田さんの誕生日はいつですか。
Sinh nhật của anh Yamada là khi nào?
......3月27日です。
....... Ngày 27 tháng 3.
2)カリナさんの誕生日はいつですか。
Sinh nhật của chị Karina là khi nào?
......4月10日です。
...... Ngày 10 tháng 4.
3)サントスさんの誕生日はいつですか。
Sinh nhật của anh Santos là khi nào?
......11月9日です。
....... Ngày 9 tháng 11.
4)マリアさんの誕生日はいつですか。
Sinh nhật của chị Maria là khi nào?
......9月1日です。
....... Ngày 1 tháng 9.









![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)