いま 4じ5ふん です。
Bây giờ là 4 giờ 5 phút.
いま 9じはん です。
Bây giờ là 9 giờ rưỡi.
いま なんじ ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
ひるやすみは 12じ から 1じ までです。
Giờ nghỉ trưa là từ 12 giờ đến 1 giờ.
ひるやすみは 12じはん から 1じ15ふん までです。
Giờ nghỉ trưa là từ 12 giờ rưỡi đến 1 giờ 15 phút.
ひるやすみは なんじ から なんじ までですか。
Giờ nghỉ trưa là từ mấy giờ đến mấy giờ?
やすみは すいようび です。
Ngày nghỉ là thứ tư.
やすみは どようびと にちようび です。
Ngày nghỉ là thứ bảy và chủ nhật.
やすみは なんようび ですか。
Ngày nghỉ là thứ mấy?
わたしは 9じ から 5じ まではたらきます。
Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
わたしは あさ から ばん まではたらきます。
Tôi làm việc từ sáng đến tối.
わたしは げつようび から きんようび まではたらきます。
Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.
わたしはまいあさ 6じ に おきます。
Tôi mỗi sáng thức dậy lúc 6 giờ.
わたしはまいあさ 7じはん おきますか。
Tôi mỗi sáng thức dậy lúc 7 giờ rưỡi.
あなたは まいあさ なんじ に おきますか。
Bạn mỗi sáng thức dậy lúc mấy giờ?
わたしは まいにち べんきょうします。
Tôi học mỗi ngày.
わたしは あした べんきょうします。
Tôi sẽ học ngày mai.
わたしは きのう べんきょうしました。
Tôi đã học ngày hôm qua.
わたしは おととい べんきょうしました。
Tôi đã học ngày hôm kia.
a.ね ます ( Ngủ )
b.ね ません ( Không Ngủ )
c.ね ました ( Đã ngủ )
d.ね ませんでした ( Đã Không ngủ )
a.やすみ ます ( Nghỉ )
b.やすみ ません ( Không Nghỉ )
c.やすみ ました ( Đã Nghỉ )
d.やすみ ませんでした ( Đã không nghỉ )
a.はたらき ます ( Làm việc )
b.はたらき ません ( Không làm việc )
c.はたらき ました ( Đã làm việc )
d.はたらき ませんでした ( Đã không làm việc )










![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)