JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
いま 4じ5ふん です。
Bây giờ là 4 giờ 5 phút.
いま 9じはん です。
Bây giờ là 9 giờ rưỡi.
いま なんじ ですか。

Bây giờ là mấy giờ?

ひるやすみは 12じ から 1じ までです。
Giờ nghỉ trưa là từ 12 giờ đến 1 giờ.
ひるやすみは 12じはん から 1じ15ふん までです。
Giờ nghỉ trưa là từ 12 giờ rưỡi đến 1 giờ 15 phút.
ひるやすみは なんじ から なんじ までですか。

Giờ nghỉ trưa là từ mấy giờ đến mấy giờ?

やすみは すいようび です。
Ngày nghỉ là thứ tư.
やすみは どようびと にちようび です。
Ngày nghỉ là thứ bảy và chủ nhật.
やすみは なんようび ですか。

Ngày nghỉ là thứ mấy?

わたしは 9じ から 5じ まではたらきます。
Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
わたしは あさ から ばん まではたらきます。
Tôi làm việc từ sáng đến tối.
わたしは げつようび から きんようび まではたらきます。

Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.

わたしはまいあさ 6じ に おきます。
Tôi mỗi sáng thức dậy lúc 6 giờ.
わたしはまいあさ 7じはん おきますか。
Tôi mỗi sáng thức dậy lúc 7 giờ rưỡi.
あなたは まいあさ なんじ に  おきますか。

Bạn mỗi sáng thức dậy lúc mấy giờ?

わたしは まいにち べんきょうします。
Tôi học mỗi ngày.
わたしは あした べんきょうします。
Tôi sẽ học ngày mai.
わたしは きのう べんきょうしました。
Tôi đã học ngày hôm qua.
わたしは おととい べんきょうしました。

Tôi đã học ngày hôm kia.

a.ね ます ( Ngủ )
b.ね ません ( Không Ngủ )
c.ね ました ( Đã ngủ )
d.ね ませんでした ( Đã Không ngủ )
a.やすみ ます ( Nghỉ ) 
b.やすみ ません ( Không Nghỉ )
c.やすみ ました ( Đã Nghỉ )
d.やすみ ませんでした ( Đã không nghỉ )
a.はたらき ます ( Làm việc )
b.はたらき ません ( Không làm việc )
c.はたらき ました ( Đã làm việc )
d.はたらき ませんでした ( Đã không làm việc )
Previous Post

[ 練習 A ] Bài 3 : これをください

Next Post

[ 練習 A ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

練習 A

[ 練習 A ] Bài 32 : 病気かもしれません

練習 A

[ 練習 A ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 9 : 残念です

Next Post

[ 練習 A ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Recent News

[ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

あいだ -1

みえる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 74 : ~(の)いかんによらず ( Tùy theo, không liên quan, dù như thế nào )

あいだ -1

それで

あいだ-2

いったん…と

あいだ -1

あらためる

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 13

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 緩 ( Hoãn )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 24 : アツアツでおいしかったね。 ( Món ăn nóng sốt ngon nhỉ. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 48 : ~ことになっている~ ( Dự định , quy tắc )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.