JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 16 : 使い方を教えてください

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/16-2-Bunkei.mp3

① 朝あさ ジョギングを して、シャワーを 浴あびて、会社かいしゃへ 行いきます。
  Buổi sáng tôi chạy bộ, tắm, rồi đến công ty.

 

② コンサートが 終おわってから、レストランで 食事しょくじを しました。
  Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, tôi đi ăn ở nhà hàng.

 

③ 大阪おおさかは 食たべ物ものが おいしいです。
  Thức ăn ở Osaka ngon.

 

④ この パソコンは 軽かるくて、便利べんりです。
  Cái máy tính này nhẹ và tiện lợi.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/16-3-Reibun.mp3

① きのう 何なにを しましたか。
  Hôm qua anh/chị (đã) làm gì?

  …図書館としょかんへ 行いって、本ほんを 借かりて、それから 友達ともだちに 会あいました。
  …Tôi đi thư viện, mượn sách, sau đó đi gặp bạn.

 

② 大学だいがくまで どうやって 行いきますか。
  (Chúng ta) đến trường đại học bằng cách nào?

  …京都駅きょうとえきから 16番ばんの バスに 乗のって、大学前だいがくまえで 降ふります。
  …(Chúng ta) lên xe buýt số 16 từ ga Kyoto, rồi xuống ở điểm đỗ trước trường Đại Học.

 

③ 国くにへ 帰かえってから、何なにを しますか。
  Anh/chị sẽ làm gì sau khi về nước?

  …父ちちの 会社かいしゃで 働はたらきます。
  …Tôi sẽ làm việc ở công ty của bố tôi.

 

④ サントスさんは どの 人ひとですか。
  Anh Santos là người nào?

  …あの 背せが 高たかくて、髪かみが 黒くろい 人ひとです。
  …Là người cao, tóc đen đó.

 

⑤ 奈良ならは どんな 町まちですか。
  Nara là thành phố như thế nào?

  …静しずかで、きれいな 町まちです。
  …Là thành phố yên tĩnh và đẹp.

 

⑥ あの 人ひとは だれですか。
  Người kia là ai?

  …カリナさんです。 インドネシア人じんで、富士大学ふじだいがくの 留学生りゅうがくせいです。
  …Là chị Karina. Chị ấy là người Indonesia, và là sinh viên của Trường Đại học Fuji.

Previous Post

ぬまでも

Next Post

[ 文型-例文 ] BÀI 17 : どうしましたか?

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 1 : はじめまして

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 21 : 私もそうと思います

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Next Post

[ 文型-例文 ] BÀI 17 : どうしましたか?

Recent News

[ Kanji Minna ] Bài 30 : チケットを 予約して おきます。 ( Tôi đặt vé trước. )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

GIÁO TRÌNH SHADOWING TRUNG CẤP

あいだ-2

だからといって

北海道 函館市で雪を掃く「ササラ電車」の準備が始まる

北海道 函館市で雪を掃く「ササラ電車」の準備が始まる

[ 文型-例文 ] Bài 39 : 遅れてすみません

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 31 : MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO (Bà đã 82 tuổi rồi đấy.)

あいだ -1

ともなう

あいだ-2

かとおもえば

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

犬の「わさお」 一緒にいた雌の犬が死んで元気がない

[ 文型-例文 ] Bài 34 : するとおりにしてください

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.