Cùng nhau học tiếng nhật

んです

Cấu trúc

んです  … (đấy) / vì…

[ N/Na なんです] [ A/V んです]

Ví dụ

①  A:どうしたんですか。元気げんきがありませんね。

  A: Bạn bị sao vậy ? Có vẻ không khoẻ nhỉ.

  B:ちょっとかぜなんです。
  B: Tôi hơi cảm.

②  A:どうしてさっき山田やまださんとしゃべらなかったの?

  A: Tại sao lúc nãy anh không nói chuyện với anh Yamada.

  B:あのひとはちょっと苦手にがてなんです。
  B: Vì tôi hơi ngại anh ấу.

③  A:どうしたの?退屈たいくつ

  A: Sao vậy? Chán há ?

  B:いえ、ちょっとねむいんです。
  B: Không, tôi hơi buồn ngủ.

④  コンセントがけています。
  Ổ cắm rút ra rồi. Vì vậy, dù có bật công tắc cũng không mở được đấy.

Ghi chú :

Là dạng lịch sự của 「んだ」 . Cũng nói là 「のです」.
→tham khảo 【のです

Được đóng lại.