Cấu trúc
ものとする ( Xem như là )
Ví dụ:
① このことは共通の理解を得たものとする。
Điều này xem như là hai bên đã có được hiểu biết chung.
② これで契約が成立したものとする。
Như vậy, xem như là đã có được hợp đồng.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “xem như là …, có nghĩa là …”
Có thể bạn quan tâm




![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
