Cùng nhau học tiếng nhật

ふそくはない

Cấu trúc

ふそくはない ( Không có gì đáng để phàn nàn / chê trách )

Ví dụ

①  相手あいてにとって不足ふそくはない。
  Đối với đối tác, (điều này) không có gì đáng để phàn nàn cả.

② 給料きゅうりょうには不足ふそくはないがこ仕事しごと内容ないようがもうひとつらない。
  Lương thì không có gì đáng phàn nàn, nhưng nội dung công việc thì chưa ưng lắm.

③ かれ大統領だいとうりょうとして不足ふそくのない人物じんぶつだ。
  Ông ấy là nhân vật không có gì đáng để phàn nàn trong vai trò tổng thống cả.

Ghi chú:

Ý nghĩa là 「話し手の期待どおりで不満はない」 (không có gì đáng phàn nàn, đúng như mong đợi của người nói).

Được đóng lại.