Cùng nhau học tiếng nhật

によれば

Cấu trúc

によれば   Theo

Ví dụ

①  この記録きろくによれば、そのしろ完成かんせいしたのは11世紀末せいきまつのことだ。
  Theo tài liệu lưu trữ này, cái thành đó đã được hoàn thành. Vào cuối thế kỉ thứ 11.

②  かれはなしによれば、この茶碗ちゃわん骨董品こっとうひんとして価値かちたかいものだそうだ。
  Theo lời anh ấy nói, thì cái chén này được xem là đồ cổ, và là một vật rất có giá trị.

Ghi chú :

Giống với 「…によると」→ 【によると】1a、2

Được đóng lại.