Cùng nhau học tiếng nhật

にさきだって

Cấu trúc

にさきだって ( Trước khi )

[Nにさきだって] [V-るにさきだって]

Ví dụ

①  試験開始しけんかいしにさきだって、注意事項ちゅういじこう説明せつめいする。
  Giải thích những điều cần lưu ý, trước khi bắt đầu cuộc thi.

② 首相来日しゅしょうらいにちさきだって、事務次宮じむじかんレベルの事前協議じぜんきょうぎはじまった。
  Trước khi thủ tướng đến Nhật, người ta đã bắt đầu những cuộc thảo luận trù bị ở cấp thứ trưởng.

③ 開会かいかい宣言せんげんするにさきだって、今回こんかい災害さいがい犠牲者ぎせいしゃ黙祷もくとうささげたいとおもいます。
  Trước khi tuyên bố khai mạc, tôi muốn dành một phút mặc niệm cho những người đã hi sinh trong thảm hoạ lần này.

④ 交渉こうしょうはじめるにさきだって、おたがいの内政問題ないせいもんだい議題ぎだいにしないという暗黙あんもく合意ごうい両国りょうこくあいだにできたようだ。
  Trước khi bắt đầu cuộc thương nghị, dường như cả hai nước đã mặc nhiên đồng ý không đem vấn đề nội chính của nhau ra làm đề tài thảo luận.

Ghi chú:

Có nghĩa là “trước khi bắt đầu điều gì đó”. Dùng trong trường hợp muốn nói tới một sự việc mà mình nên thực hiện sẵn trước khi bắt đầu điều gì. Nếu bổ nghĩa cho một danh từ, thì nó sẽ mang dạng 「NにさきだつN」. Tuy nhiên, không có dạng 「V-るにさきだつN」.
(đúng) 首相来日に先立つ事前協議 が始まった。Người ta đã bắt đầu những cuộc thảo luận trù bị trước khi thủ tướng tới Nhật.
(sai) 首相が来日するに先立つ事前協議 が始まった。

Được đóng lại.